HỆ THỐNG CSDL VỀ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
  • Nguyễn Thanh Diệu
    • Thư mục cá nhân
    • Cập nhật thông tin
    • Đổi mật khẩu
    • Đăng xuất
  • Trợ giúp
  • Thông báo
      Thông báo
      [object Object]
      Xem tất cả
  • Danh sách phân hệ
      [object Object]
    • Cơ sở đào tạo
      Đội ngũ
      Ngành đào tạo
      Chương trình đào tạo
      Tuyển sinh
      Người học
      Văn bằng, chứng chỉ
      Nghiên cứu khoa học
      Cơ sở vật chất
      Tài chính, Tài sản
      Hợp tác quốc tế
      Hợp tác doanh nghiệp
      Thi đua khen thưởng
      Chuẩn CSGD
      Khai thác, báo cáo
      Công cụ kết nối
Chuẩn cơ sở giáo dục
[object Object]
  • Bàn làm việc
  • Cơ sở giáo dục quản lý
    • Báo cáo chuẩn CSGDĐH
    • Báo cáo đã gửi Bộ GDĐT
    • Báo cáo Bộ GDĐT phản hồi
    • Báo cáo Bộ GDĐT đã nhận
    • Cấu hình nhận thông báo
  • Đánh giá chuẩn Cơ sở giáo dục đại học
Cơ sở đào tạo
[TDV] - TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Năm đánh giá
2024
[object Object]
TT Tiêu chíChuẩnThực tếKết quảChức năng
1Tổ chức và quản trị
1.1. Số tháng khuyết lãnh đạo chủ chốt 6 13 Không đạt
1.2. Mức độ hoàn thiện văn bản theo Luật GDĐH 100% 0% Không đạt
1.3. Tỉ lệ chỉ số hoạt động chính được cải thiện 50% 0% Không đạt
1.4. Mức độ cập nhật dữ liệu quản lý trên HEMIS 100% 0% Không đạt
2Giảng viên
2.1. Tỉ lệ người học trên giảng viên 40 39,5 Đạt
2.2. Tỉ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 70% 99,81% Đạt
2.3. Tỉ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ 40% 60,34% Đạt
3Cơ sở vật chất
3.1. Diện tích đất/ người học (m2) 25 Không đạt
3.2.1. Diện tích sàn/ người học (m2) 2,8 0 Không đạt
3.2.2. Tỉ lệ giảng viên có chỗ làm việc riêng biệt 70% 0% Không đạt
3.3.1. Số đầu sách/ ngành đào tạo 40 Không đạt
3.3.2. Số bản sách/ người học 5 0 Không đạt
3.4.1. Tỉ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến 10% Không đạt
3.4.2. Tốc độ Internet/1.000 người học (Mbps) 100 Không đạt
4Tài chính
4.1. Biên độ hoạt động trung bình 3 năm 0%; 30% 0 % Không đạt
4.2. Chỉ số tăng trưởng bền vững 0,0% % Không đạt
5Tuyển sinh và đào tạo
5.1.1. Tỉ lệ nhập học trung bình 3 năm 50,0% 107% Không đạt
5.1.2. Tỉ số tăng giảm quy mô đào tạo 3 năm -30,0% % Không đạt
5.2.1. Tỉ lệ thôi học 10,0% 0,1% Đạt
5.2.2. Tỉ lệ thôi học đầu năm 15,0% -0% Đạt
5.3.1. Tỉ lệ tốt nghiệp 60,0% 0% Không đạt
5.3.2. Tỉ lệ tốt nghiệp đúng hạn 40,0% 0% Không đạt
5.4.1. Tỉ lệ người học hài lòng với giảng viên 70,0% 0% Không đạt
5.4.2. Tỉ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể 70,0% 0% Không đạt
5.5. Tỉ lệ người tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn 70,0% 0% Không đạt
6Nghiên cứu và đổi mới sáng tạo
6.1. Tỉ trọng thu khoa học - công nghệ 0.6 Không đạt
6.2.1. Số công bố khoa học/ giảng viên 0,3 0 Không đạt
6.2.2. Số công bố WoS, Scopus/ giảng viên 0,3 0 Không đạt
7Kết quả khảo sát người học
7.1. PHỤ LỤC KS -1: KẾT QUẢ KHẢO SÁT NGƯỜI HỌC
Choose

Trung tâm trợ giúp

[object Object]

024 730 38668 - Số máy lẻ: 1

hemis@trinam.vn

Tài liệu - Hướng dẫn sử dụng các phân hệ


CSGDĐH nhập trực tiếp


CSGDĐH nhập excel


CSGDĐH khai thác BC


Cục/Vụ khai thác


Hướng dẫn sử dụng

Xem hướng dẫn

screen shot

Phần mềm tiện ích


TN Client


Ultraviewer


Teamviewer

[TDV] - TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
[object Object]
  • Tổng hợp
  • Bảng 5A
  • Bảng 5B
TC5. Tuyển sinh và đào tạo
[object Object]
TT

Chỉ số đánh giáNgưỡngThực tếKết quảGiải trình
5.1.1 Chỉ số đánh giá
Tỉ lệ nhập học trung bình 3 năm
Ngưỡng 50,0% Thực tế 107% Kêt quảKhông đạtGiải trình
5.1.2 Chỉ số đánh giá
Tỉ số tăng giảm quy mô đào tạo 3 năm
Ngưỡng -30,0% Thực tế % Kêt quảKhông đạtGiải trình
5.2.1 Chỉ số đánh giá
Tỉ lệ thôi học
Ngưỡng 10,0% Thực tế 0,1% Kêt quảĐạtGiải trình
5.2.2 Chỉ số đánh giá
Tỉ lệ thôi học đầu năm
Ngưỡng 15,0% Thực tế -0% Kêt quảĐạtGiải trình
5.3.1 Chỉ số đánh giá
Tỉ lệ tốt nghiệp
Ngưỡng 60,0% Thực tế 0% Kêt quảKhông đạtGiải trình
5.3.2 Chỉ số đánh giá
Tỉ lệ tốt nghiệp đúng hạn
Ngưỡng 40,0% Thực tế 0% Kêt quảKhông đạtGiải trình
5.4.1 Chỉ số đánh giá
Tỉ lệ người học hài lòng với giảng viên
Ngưỡng 70,0% Thực tế 0% Kêt quảKhông đạtGiải trình
5.4.2 Chỉ số đánh giá
Tỉ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể
Ngưỡng 70,0% Thực tế 0% Kêt quảKhông đạtGiải trình
5.5 Chỉ số đánh giá
Tỉ lệ người tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn
Ngưỡng 70,0% Thực tế 0% Kêt quảKhông đạtGiải trình
Bảng 5A: Kết quả đào tạo và tuyển sinh (cả đại học và sau đại học)
[object Object]
TT

Chỉ số thống kê2024202320222021202020192018201720162015
Từ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toánTừ HEMISĐơn vị tính toán
1
Thống kê quy mô đào tạo, tuyển sinh của 10 năm
2
Quy mô đào tạo tính tại thời điểm cuối năm
21.728
21.738
21.444
18.839
18.947
13.243
7.992
4.416
2.481
244
3
Chỉ tiêu tuyển sinh theo kế hoạch từng năm
8.414
4.278
7.873
5.773
0
0
0
0
0
0
4
Số nhập học mới của từng năm
12
7.411
11.628
181
1.765
136
260
116
152
0
5
Tỉ lệ nhập học = Số nhập học/chỉ tiêu (%)
0.14
0
173.24
0
147.69
0
3.14
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
6
Thống kê tình trạng từng KHÓA (K) theo năm nhập học
7
Số hiện tại đang theo học tại cơ sở đào tạo
12
7.416
11.628
181
1.765
138
260
123
153
0
8
Số tốt nghiệp trong năm qua, đúng hạn
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
9
Số tốt nghiệp trong năm qua, quá hạn ≤ 0.5 thời gian tiêu chuẩn
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
10
Số tốt nghiệp trong năm qua, quá hạn > 2 thời gian tiêu chuẩn
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
11
Số tốt nghiệp đúng hạn/số nhập học (%)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
12
Số tốt nghiệp quá hạn ≤ 0,5 thời gian tiêu chuẩn/số nhập học (%)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
13
Số tốt nghiệp quá hạn > 2 thời gian tiêu chuẩn/số nhập học (%)
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Hướng dẫn sử dụng bảng 5A - (BANG5A)
[object Object]

Bước 1: Chọn phân hệ Người học.

Bước 2: Vào mục Quản lí hồ sơ người học -> Thêm mới hồ sơ người học -> Thêm thông tin học tập của sinh viên, thông tin học tập thạc sĩ, tiến sĩ.

 

Bước 3: Vào phân hệ Tuyển sinh (để thêm Chỉ tiêu kế hoạch theo từng năm).

Bước 4: Chọn mục Chỉ tiêu theo ngành -> Thêm mới danh sách chỉ tiêu tuyển sinh.

Bước 5: Vào phân hệ Chuẩn CSGD, tại Bảng 5A -> Chọn Tổng hợp từ Hemis để tổng hợp dữ liệu. Nhập các số liệu theo đơn vị tính toán để so sánh( nếu cần) sau đó lưu lại.